Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhoay nhoáy
nhoay nhoáy
trt. Nhấp-nháy, mau-chóng:
Đi nhoay-nhoáy, viết nhoay-nhoáy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhoay nhoáy
- Nh. Nhoáy: Làm nhoay nhoáy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhoay nhoáy
tt
. Liên tiếp một cách rất nhanh gọn và nhẹ nhàng:
làm nhoay nhoáy
o
Bé thế mà đã đi xe đạp nhoay nhoáy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhoay nhoáy
trgt
Như Nhoáy nhưng có nghĩa kéo dài:
Cứ thấy anh ấy ngồi nhoay nhoáy viết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhoay nhoáy
.-
Nh.
Nhoáy:
Làm nhoay nhoáy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhoay nhoáy
Xem “nhoáy-nhoáy”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhoăn nhoắt
nhóc
nhóc
nhóc
nhóc con
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế mà chỉ vài tháng sau , mẹ làm thuần thục ,
nhoay nhoáy
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhoay nhoáy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm