Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
như ong vỡ tổ
như ong vỡ tổ
Ùa ra, đổ xô ra một cách ồn ào và tan tác, nhốn nháo, không có trật tự.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
như ong vỡ tổ
ng
Nói số đông người đổ xô ra không có trật tự và ồn ào:
Trống vừa đánh, học trò các lớp ồ cả ra, như ong vỡ tổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
như ông từ giữ tráp
như pháo tịt ngòi
như phỗng đá
như quả
như quỷ sứ
* Tham khảo ngữ cảnh
Quả thật thảo nào người ta hay nói "
như ong vỡ tổ
" ! Ong vỡ tổ là lúc này đây.
Vào tới rìa xóm , thím Ba nghe tiếng người dậy lên rào rào
như ong vỡ tổ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
như ong vỡ tổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm