Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhùng nhằng
nhùng nhằng
trt. X. Dùng-dằng và Lằng-nhằng.
nhùng nhằng
trt. X. Nhì-nhằng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhùng nhằng
- Do dự lâu, không dứt khoát: Nhùng nhằng mãi không đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhùng nhằng
I.
tt.
1. Vướng vít, lồng quấn vào nhau một cách chằng chịt:
Dây rợ nhùng nhằng.
2.
Nh. Nhì nhằng: làm ăn nhùng nhằng.
II.
đgt
. Dằng dai, không dứt khoát, cốt để kéo dài thời gian:
nhùng nhằng không chịu trả nợ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhùng nhằng
tt, trgt
Không dứt khoát:
Nhùng nhằng mãi, không trả lời là bằng lòng hay không.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhùng nhằng
Nht. Dùng-dằng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhùng nhằng
.- Do dự lâu, không dứt khoát:
Nhùng nhằng mãi không đi
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhùng nhằng
Xem “dùng-dằng”.
nhùng nhằng
Cũng nghĩa như “nhì-nhằng”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhủng giá
nhủng nhẳng
nhủng nhỉnh
nhũng
nhũng lạm
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh cũng có vợ , hai con , chuyện ly dị
nhùng nhằng
hết tháng này sang tháng khác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhùng nhằng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm