Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhuộm đỏ
nhuộm đỏ
đt. Nhuộm ra màu đỏ:
Nhuộm đỏ ngón tay
// C/g Cộng-sản-hoá, (B) đổi một nước (quốc-gia) ra nước Cộng-sản:
Từ ngày Đại-lục Trung-hoa bị nhuộm đỏ...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
giã-dề
GIÃ-HẠC
GIẠC
giạc-như
giai-chương
* Tham khảo ngữ cảnh
Kiên bị mắt cây xẻ một vết thương dài hơn một phân trên đỉnh đầu , máu phun ra
nhuộm đỏ
cả hai vạt áo.
Nơi bả vai bên trái của hắn , chỗ có buộc băng , thấy
nhuộm đỏ
máu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhuộm đỏ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm