Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhỡ hẹn
nhỡ hẹn
- Không làm được như đã hứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhỡ hẹn
đgt
Không giữ được đúng lời hẹn trước:
Vì hội nghị kéo dài, nên tôi nhỡ hẹn với anh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhỡ hẹn
.- Không làm được như đã hứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vẳng-vẳng
vân-vương
vận-học
vận sự
vật-vật
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lần
nhỡ hẹn
không sang , thế là lần sau đến , trước khi ra về , các cô gái còn bắt ông gửi khăn áo lại làm tin.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhỡ hẹn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm