Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhỡ miệng
nhỡ miệng
- Nh. Nhỡ nhời.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhỡ miệng
đgt
Như Nhỡ lời:
Anh ấy hối hận vì đã nhỡ miệng nói một câu vô lễ với ông cụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhỡ miệng
.-
Nh.
Nhỡ nhời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
xoang đề
xoang tràng
xoang xoàng
xoàng
xoàng xĩnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết mình
nhỡ miệng
, Năm nắm chặt tay Bính dịu ngay nhời :
Giận mình thì ít , thương mình thì nhiều...
Bính vô cùng buồn bã.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhỡ miệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm