Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhỡn tiền
nhỡn tiền
trgt
(H. nhỡn: mắt; tiền: trước) trước mắt:
Lạ tai nghe những chẳng tin, thử coi cho thấy nhỡn tiền mà ghi (BCKN).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
doanh số
doanh số ngoại thương
doanh thâu
doanh thu
doanh thương
* Tham khảo ngữ cảnh
Phá gần hết cơ nghiệp ông cha để lại , ông ta thực đã coi cái phú quý
nhỡn tiền
không bằng một ấm trà tàu.
Đây , quý "dị" đã được thấy
nhỡn tiền
, vết trên trán tôi đã lặn hẳn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhỡn tiền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm