Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
niên-kim
niên kim
dt. Tiền hằng năm, số tiền phải trả hoặc lãnh được hằng năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
niên kim
dt
(H. kim: vàng, tiền) Số tiền được lĩnh hằng năm:
Về già chỉ sống bằng niên kim Nhà nước cấp cho.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
niên kim
dt. Tiền cấp mỗi năm cho người có công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thành lập
thành luỹ
thành ngữ
thành nhân
thành niên
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng đề một bài thơ như sau : "Khứ
niên kim
nhật thử môn trung , Nhân diện đào hoa tương ánh hồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
niên-kim
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm