Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nín khe
nín khe
đt. Nín hẳn, không còn tiếng chi cả:
Ngủ hay thức mà nín khe vậy cà?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nín khe
tt
. Nín bặt:
Em bé đang khóc bỗng nín khe.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nín nhịn
nín như thóc
nín thin thít
nín thinh
nín thít
* Tham khảo ngữ cảnh
Lương
nín khe
hồi lâu rồi thở ra :
Gió mát thiệt , hen?
Lương !
Gì?
Ôm tui đi.
Nhưng từ gầm sân khấu , một ánh mắt bỗng đâu chui ra khiến Út
nín khe
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nín khe
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm