Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nỏ nang
nỏ nang
tt. Đảm-đang, nhanh-nhẹn hoạt-bát:
Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái, mua người nỏ-nang
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nỏ nang
- Đảm đang, lanh lợi: Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái mua người nỏ nang (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nỏ nang
tt.
Đảm đang:
Tiền chi mua được cá tươi; Mua rau mới hái, mua người nỏ nang
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nỏ nang
tt
Đảm đang, lanh lợi:
Tiền chì mua được cá tươi, mua rau mới hái, mua người nỏ nang (cd); Chẳng gì lịch sự nỏ nang bằng tiền (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nỏ nang
.- Đảm đang, lanh lợi:
Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái mua người nỏ
nang (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nỏ nang
Nói người đàn-bà đảm-đang:
Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái, mua người nỏ-nang
(C-d)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nõ
nó
nó lú có chú nó khôn
nọ
nọ kia
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng gì tươi tốt bằng vàng
Chẳng gì lịch sự
nỏ nang
bằng tiền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nỏ nang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm