Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nọc cổ
nọc cổ
- Nh. Nọc, ngh. 2: Nọc cổ ra đánh cho một trận.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nọc cổ
đgt
Bắt nằm xuống để căng người ra mà đánh:
Thấy thầy đồ sai nọc cổ một người bạn, cô học trò oà khóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nọc cổ
.-
Nh.
Nọc,
ngh.
2:
Nọc cổ ra
đánh cho một trận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
định-lực
định-mạng
định nơi
định-nhựt
định-phân
* Tham khảo ngữ cảnh
Kết quả mía mọ tốt như một khu rừng làm cho Thành hoàng tức điên lên ,
nọc cổ
phán quan và tiểu quỷ đánh năm mươi hèo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nọc cổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm