Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nổi điên
nổi điên
đt. Nh. Nổi cơn // Phát giận, hăng tiết:
Đi đi, ở đó một lát tao nổi điên tao đánh mầy chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nổi điên
đt. Trởnên điên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
cáu
cáu bẳn
cáu cạnh
cáu gắt
cáu gắt như mẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ
nổi điên
rồi !
Ông giáo hiểu hết mọi sự.
Thường là vào lúc ấy , cái lúc anh sắp
nổi điên
lên cô mới nói chùng giọng , cái nhìn trở nên dịu mềm thấu hiểu thực sự.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nổi điên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm