Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nổi dông
nổi dông
đt. Có dông nổi lên, thổi mạnh:
Trời nổi dông
// (B) Gây náo-động dữ-dội:
Đang nói chuyện êm-thấm, bốc nổi dông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
mĩ nữ
mĩ phẩm
mĩ quan
mĩ thuật
mĩ thuật công nghệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bắt đầu kể :
Hôm trời
nổi dông
, khi ông xuống thuyền chèo đi rồi , cháu bắt gặp cái túi này nằm ở chỗ gốc cây bã đậu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nổi dông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm