Bài quan tâm
| Theo dòng nước đỏ lờ đờ , những thân cây , những cành khô từ rừng về nổi lềnh bềnh , như một dãy thuyền nhỏ liên tiếp chạy thật nhanh tới một nơi không bờ không bến. |
| Có lẽ tôi chê vì thành kiến , nhưng tôi cứ phải nói thực là cái thức cơm rượu viên từng cục nổi lềnh bềnh trong rượu không gây cho tôi một cảm xúc gì đặc biệt và có nhiều lần tôi đã có tìm hiểu xem tại sao tôi lại không thú cơm rượu bằng rượu nếp. |
| Một con thuồng luồng dài đến năm trượng trúng đạn , hôm sau nổi lềnh bềnh trên sông. |
| Khi về thấy có rất nhiều tiền và mỗi lúc tiêu đến thì lại mang tiền thả vào vại nước , có nhiều đồng nổi lềnh bềnh ; ông cụ nhặt những đồng chìm tiêu dần và cất những đồng nổi vào một chỗ rất kĩ rất kín. |