Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nón cời
nón cời
dt. Nón rách:
Ông già ông đội nón cời, Ông ve con nít ông Trời đánh ông
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nón cời
- Nón rách (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nón cời
dt.
Nón rách:
nón cời áo rách
o
ông già ông đội
nón cời ông ve con nít ông trời đánh ông
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nón cời
dt
Nón rách:
Ông già ông đội nón cời, ông ve con nít, ông trời đánh ông (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nón cời
.- Nón rách
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nón cời
Nón rách:
Nón cời áo rách. Ông già ông đội nón cời, Ông ve con nít ông trời đánh ông
(C-d).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nón cụt
nón dấu
nón dứa
nón gõ
nón không quai, thuyền không lái
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo người mặc đoạn cởi ra
Chồng người ấp mượn , canh ban lại hoàn !
Áo rách có cách anh thương
nón cời
có nghĩa , anh thương nón cời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nón cời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm