Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nôn ọe
nôn ọe
- Nh. Nôn mửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nôn ọe
đgt
Mửa ra với những tiếng ọe từ trong cuống họng:
Thấy đứa con nôn oẹ, bà mẹ cuống cuồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nôn ọe
.-
Nh.
Nôn mửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
an-ten xoắn
an thai
an thân
an thân thủ phận
an thần
* Tham khảo ngữ cảnh
Và gió đưa đến một mùi tanh lợm giọng , khiến tôi chỉ chực
nôn ọe
.
Nàng
nôn ọe
và bụng đau thắt lại.
Rồi gượng dậy cố
nôn ọe
ra nhưng không được , sau đó gục đầu xuống chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nôn ọe
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm