Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nông cụ
nông cụ
dt. Đồ dùng trong nghề trồng-trọt như cáy, bừa, cuốc, sẻng, v.v...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nông cụ
- Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nông cụ
dt.
Dụng cụ để làm ruộng:
cải tiến nông cụ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nông cụ
dt
(H. cụ: đồ dùng) Đồ dùng trong nghề nông:
Số đông kiện tướng làm công tác thuỷ lợi, làm phân bón vỡ đất hoang, cải tiến nông cụ.
.. đều là thanh niên (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nông cụ
dt. Đồ làm ruộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nông cụ
.- Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nông gia
nông giang
nông hoá học
nông học
nông hộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn tham tướng Trần Trí , nội quan Sơn Thọ nhà Minh đưa biếu vua nhiều trâu ngựa , cá muối cùng thóc giống và
nông cụ
để dụ dỗ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nông cụ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm