Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nồng đượm
nồng đượm
tt. Có hơi nồng và được cháy đượm // Khăng-khít trong tình yêu:
Tình xuân nồng đượm đôi mày thanh-thanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nồng đượm
tt.
Có tình cảm nồng nàn và đậm đà, đến mức cháy bỏng:
Tình yêu nồng đượm giữa hai người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nồng đượm
tt. Đậm-đà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
nồng nàn
nồng nặc
nồng nhiệt
nồng như vôi cay như ớt
nồng nỗng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai người vì xa cách nhau lâu , nên nay tình ái bội phần
nồng đượm
, sự vui sướng không còn phải nói.
Càng lại gần , Mây càng nghe rõ hơi thở của Cấn
nồng đượm
và nóng hổi.
Hơi rượu tỏa
nồng đượm
ngây ngất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nồng đượm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm