Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nực nội
nực nội
tt. (đ) Nh. Nực:
Nực-nội quá, dang ra!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nực nội
- Nóng bức: Trời nực nội.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nực nội
tt.
Nóng bức đến mức cảm thấy bức bối khó chịu:
ngày hè nực nội
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nực nội
tt
Nóng bức quá:
Ngày hè nực nội thế này mà không đi nghỉ mát ư?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nực nội
tt. Nực, bức
: Trời nực nội khó chịu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nực nội
.- Nóng bức:
Trời nực nội
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nừng
nừng
nứng
nựng
nựng
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn đã tròng áo dài vào người , chẳng những vướng víu
nực nội
mà còn không "đi lại trên giang hồ" được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nực nội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm