Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nuốt lời
nuốt lời
đt. Chối, không nhận có hứa:
Nói rồi, rồi lại nuốt lời được ngay
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nuốt lời
- Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết: Hứa thế mà rồi lại nuốt lời.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nuốt lời
đgt.
Cố tình không làm đúng lời hứa, sự thoả thuận, hoặc chối cãi điều đã nói, đã hứa:
Nói rồi nuốt lời ngay, chối đây đẩy là không biết điều
o
nuốt lời hứa một cách nhẹ nhàng, không chút ngượng ngập.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nuốt lời
đgt
Không giữ lời hứa; Cố ý không làm theo lời cam kết:
Nói lời rồi lại nuốt lời như không (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nuốt lời
.- Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết:
Hứa thế mà rồi lại nuốt lời
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nuốt lời
Ăn lời, không giữ đúng lời nói của mình:
Vừa nói rồi lại nuốt lời như không.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nuốt sống
nuốt sống ăn tươi
nuốt trộng
nuốt tươi
nuột
* Tham khảo ngữ cảnh
Bước lên phố chợ vui rồi
Vui làng vui họ ,
nuốt lời
anh trao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nuốt lời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm