Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ở mùa
ở mùa
- Nói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ở mùa
đgt
Nói người bần nông phải làm thuê từng mùa cho địa chủ thời trước:
Nhà nghèo, anh ấy phải ở mùa mỗi năm hai lần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ở mùa
.- Nói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tù nhân
tù phạm
tù rạc
tù thủ tang diện
tù tì
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi đi tìm chỗ
ở mùa
đông.
Tìm no
ở mùa
ùa đông là việc năm nào cũng phải làm và bao giờ cũng gian nan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ở mùa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm