Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ô nhiễm môi trường
ô nhiễm môi trường
Sự làm thay đổi không mong muốn tình chất vật lí, hoá học, sinh họe của không khí, đất, nước, của môi trường sống gây tác hại tức thời hoặc trong tương lai đến sức khoẻ và đời sống con người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ô pác-lơ
ô pê-ra
ô-pi-zô-ích
ô-pin
ô rê-ô-mi-xin mỡ da
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm 2015 , một nghiên cứu về hiện trạng
ô nhiễm môi trường
do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu của Tổng cục Môi trường cho biết , cả nước có 1.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ô nhiễm môi trường
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm