Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ốc sên
ốc sên
- Nh. Sên.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ốc sên
dt.
Ốc to, sống ở cạn, ăn hại lá cây:
Ốc sên ở đâu mà nhiều thế này.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ốc sên
dt
Thứ ốc thân mềm, sống ở trên cạn:
ốc sên hay bò vào chỗ ẩm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ốc sên
dt. (đ) Loại ốc hay ở trên cây, mình có nhớt nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ốc sên
.-
Nh.
Sên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ổng
ống
ống chân
ống dẫn đái
ống dẫn tinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Có hai nước Man và nước Xúc đều ở trên sừng một con
ốc sên
nhưng cứ đánh nhau mãi để tranh bờ cõi !
(17) Mộc Thạnh : tướng nhà Minh , đã bị Giản Định đế đánh thua một trận lớn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ốc sên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm