Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ối dào
ối dào
tht.
Tiếng thốt ra biểu thị sự thiếu tư tưởng, nản chán:
Ối dào
,
rồi
đâu bị vào đấy cả mà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ối dào
tht
Từ tỏ sự không tán thành, không đồng ý:
ối dào! Hỏi nó thì có ích gì!; ối dào! Gà với qué (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ôm
ôm ấp
ôm cây đợi thỏ
ôm chằm
ôm chầm
* Tham khảo ngữ cảnh
#7889;i dào chị lại buồn cười rồi , cu mà biết khóc khi buồn đái , buồn ị thì đã khôn rồi chứ chả dại thế này đâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ối dào
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm