Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ỏn ẻn
ỏn ẻn
trt. Với giọng đớt-đát của trẻ con:
Nói ỏn-ẻn
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ỏn ẻn
- t. Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ: ỏn ẻn như cô đồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ỏn ẻn
tt.
(Giọng điệu) nhỏ nhẻ với vẻ điệu đà, uốn éo:
giọng ỏn ẻn
o
Con trai gì mà cứ ỏn ẻn như con gái.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ỏn ẻn
tt, trgt
Nói giọng nhỏ nhẹ như muốn làm duyên:
Khi lên đồng, bà ta nói ỏn ẻn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ỏn ẻn
tt. Nói tiếng như tiếng con nít nói.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ỏn ẻn
.-
t.
Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ:
Ỏn ẻn như cô đồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ỏn ẻn
Tiếng nói như tiếng con nít:
Cô đồng nói ỏn-ẻn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ỏn ẻn như quan thị
ỏn ện
ỏn thót
ong
ong bắp cày
* Tham khảo ngữ cảnh
Lập tức nó rời vạt áo cái Tý và nó
ỏn ẻn
dặn mẹ :
Em chỉ cho chị Tý đi một lúc thôi.
Cô mặc một chiếc áo sọc đen ngoằn ngoèo , dáng đi
ỏn ẻn
, uốn lượn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ỏn ẻn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm