Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ôn luyện
ôn luyện
đgt.
Ôn và luyện thường xuyên cho thành thạo (nói chung):
ôn
luyện để thi tay nghề
o
ôn luyện thường xuyên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ôn luyện
đgt
(H. ôn: nhắc lại; luyện: rèn) Học lại để rèn cho thông thạo:
Gần đến kì thi, phải ôn luyện kĩ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ôn nhã
ôn nhu
ôn quan
ôn tập
ôn tồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Xuống chiếu cho sĩ nhân trong nước
ôn luyện
để đợi thi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ôn luyện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm