Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ôn-tuyền
ôn tuyền
dt. Suối nước nóng:
Nước ta, có rất nhiều ôn-tuyền
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ôn tuyền
- Suối nước nóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ôn tuyền
dt
(H. ôn: ấm áp; tuyền: suối) Suối nước nóng:
Trong tỉnh Hoà-bình có nhiều ôn tuyền mà nước có thể dùng để chữa bệnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ôn tuyền
dt. Suối nước ấm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ôn tuyền
.- Suối nước nóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chính doanh
chính đại quang minh
chính đảng
chính đáng
chính đạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Ánh trăng lúc ấy không vàng mà trằng như sữa , trong như nước
ôn tuyền
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ôn-tuyền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm