Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ông đồng
ông đồng
- Người đàn ông làm nghề đồng bóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ông đồng
dt
Người đàn ông chuyên nghề đồng bóng:
Ngày nay, ở nhiều nơi, bọn ông đồng đã thất nghiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ông đồng
.- Người đàn ông làm nghề đồng bóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đi rảo
đi rểu
đi rỏn
đi rửa chân
đi ta-bà
* Tham khảo ngữ cảnh
#244;ng đồng ý cho tôi ở , và tôi chuyển đến nhà ông ngay ngày hôm đó.
Tôi gọi điện hỏi Barry xin phép cho Cecilia ngủ cùng , thật may mắn ,
ông đồng
ý.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ông đồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm