Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ong vàng
ong vàng
dt. Nh. Ong nghệ
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ong vàng
dt.
Ong thân màu vàng, làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ong vàng
Nht. Ong nghệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ong vàng
Thứ ong mình nhỏ và dài, sắc vàng, không biết làm mật.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ong vẽ
ong vò vẽ
òng ọc
òng òng
òng õng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi còn đang chăm chú nghe tiếng quạt cánh của một con
ong vàng
mà không thấy nó đâu , thì bông nghe tiếng động cơ gào rú chuyển động rung trời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ong vàng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm