| pha |
đt. Chế nước lạnh vào nước sôi cho nguội bớt: Pha trà huế, pha nước tắm, pha cho vừa uống. // (R) Chế, lọc, đổ nước sôi vào cho ra nước cốt: Pha trà chè), pha cà-phê // Trộn lẫn nhau: Vàng pha đồng, hát bội pha cải-lương, nói tiếng Việt có pha tiếng Pháp. |
| pha |
dt. Giai-đoạn, đoạn ngắn trong hồi dài: Một pha cụp-lạc, một pha ngoạn-mục. (phase). |
| pha |
dt. Đèn giọi: Đèn pha; chiếu pha, giọi pha, mở pha. (phare). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| pha |
dt (nhạc) (Pháp: fa) Nốt nhạc thứ tư, sau mi trong gam đô bảy âm: Đồ, rê, mi, pha, xon, la, sí. |
| pha |
dt (Pháp: phare) 1. Đèn trước của xe ô-tô: Xe ô-tô chỉ còn có một pha. 2. Tên chung mọi thứ đèn chiếu có một chùm tia sáng hẹp và mạnh đi xa: Rọi pha lên trời. |
| pha |
dt (Pháp: phase) (lí) Đại lượng đo bằng đơn vị góc, xác định vị trí của một điểm nào đó thuộc vật trong quá trình dao động: Dòng điện ba pha. |
| pha |
dt Cảnh ngắn trong một cuộc thi đấu thể thao: Trận đá bóng có nhiều pha khiến người ta hồi hộp. |
| pha |
đgt 1. Đổ nước sôi vào một chất cho ngấm thành một thức uống: Pha chè; Pha cà-phê. 2. Thêm một ít chất khác vào một chất và trộn lẫn cho hoà với nhau: Rượu đã pha nước; Pha chì vào đồng. 3. Nói màu này lẫn vào màu khác: Mấy cây thưa lá, sắc vàng pha (Tản-đà). 4. Chen lẫn vào: Nói tiếng miền Bắc pha giọng Huế. tt Dùng làm được nhiều việc: Như con dao pha. |
| pha |
đgt 1. Chia một khối nguyên ra thành nhiều phần: Pha tre; Pha con lợn. 2. Vượt qua: Pha bờ, xông bụi nào còn biết e (Trinh thử). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| pha |
.- d. 1. Đèn trước của ô-tô. 2. Tên chung của mọi thứ đèn chiếu một chùm tia sáng hẹp và mạnh đi xa: Rọi pha lên trời tìm máy bay địch. |
| pha |
.- d. 1. (lý). Sự chênh lệch trong biến diễn của hai hiện tượng tuần hoàn cùng một tần số, làm cho chúng không đạt được cực đại hay cực tiểu cùng một lúc. 2. Đoạn ngắn trong một cuộc thi đấu thể thao: Trận đá bóng có nhiều pha tuyệt đẹp. |
| pha |
.- I. đg. 1. Thêm một ít chất khác vào một chất và trộn lẫn cho hòa với nhau: Pha chì vào đồng; Rượu pha nước. 2. Đổ nước sôi vào một chất cho ngấm thành thức uống: Pha chè; Pha cà-phê. II. t. Dùng làm được nhiều việc: Dao pha. III. ph. Tạp nhạp nhiều thứ: Làm pha nhiều việc. |
| pha |
.- đg. 1. Cắt, bổ ra, chế ra thành từng phần: Pha con lợn; Pha tre; Pha quả dưa đỏ. 2. Vượt qua: Pha bờ xông bụi nào còn biết e (Trinh thử). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |