Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phá mồi
phá mồi
đt. Rỉa hết mồi móc ở lưỡi câu:
Cá sặt chỉ phá mồi chớ ít khi cắn câu.
// (lóng) Ăn nhiều thức nhắm:
Anh đó chỉ phá mồi chớ nhậu có bao-nhiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phá mồi
đgt.
Ăn nhiều thức nhắm mà không hoặc ít uống rượu:
Tay đó
chỉ phá mồi chứ nhậu nhẹt gì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
phá ngục
phá nước
phá phách
phá phẫu trầm châu
phá quấy
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết để làm gì không ? Thế này thì cá lóc hết phương chồm lên
phá mồi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phá mồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm