| phách |
tt. Lối, xấc, hách-dịch, lên mặt khi người và bắt-nạt kẻ khác: Đánh phách, làm phách, nói phách |
| phách |
dt. Vía, một phần của sự khôn-kháu, hiểu biết của con người: Hồn phách, thể phách, hồn bay phách lạc |
| phách |
dt. Mũi, phía trước chiếc thuyền: Chèo phách |
| phách |
dt. Phần trên tờ giấy viết bài thi, có ghi lý-lịch của thí-sinh và số phiếu báo-danh: Hợp phách, rọc phách |
| phách |
đt. Vỗ, vả, đập vào nhau // dt. C/g. Sanh phách-bản gọi tắt, vật bằng gỗ dùng đánh nhịp đàn hát: Gõ phách, nhịp phách; Giọng đàn tiếng phách // (B) Mánh-lới, ngón riêng: Mỗi người một phách |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| phách |
dt. 1. Đơn vị cơ bản của nhịp: hát lạc phách. 2. Nhạc cụ dân tộc làm bằng đoạn tre cứng, thường dùng để đệm khi hát ca trù. |
| phách |
dt. Phần ở đầu tờ giấy làm bài thi, ghi rõ họ tên, số báo danh, được rọc ra trước khi đưa chấm: rọc phách o ráp phách bài thi. |
| phách |
dt. Vía, cái tạo nên sức mạnh của con người, theo mê tín: hồn xiêu phách lạc. |
| phách |
tt. Kiêu, lên mặt ta đây: Thằng cha ấy phách lắm. |
| phách |
Ngón tay cái: cự phách. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| phách |
dt Cách làm riêng của từng người: Mỗi người làm một phách. |
| phách |
dt Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn: Dịp phách của đào nương; Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (BCKN). |
| phách |
dt Vía của mỗi người: Hồn xiêu phách lạc. |
| phách |
dt Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi: Rọc phách; Ráp phách. |
| phách |
dt (lí) Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau: Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách. |
| phách |
dt Mũi thuyền: Chèo phách. |
| phách |
trgt Khoác lác; Làm bộ: Nói phách; Làm phách. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| phách |
dt. Xt. Hổ phách. |
| phách |
dt. 1. Thứ nhạc-khí làm bằng hai miếng gỗ hay tre để gõ nhịp trong lúc hát: Gõ phách. Ngr. Nhịp hát, nhịp đàn. |
| phách |
dt. Mảnh giấy đề tên họ thí-sinh trên mặt quyển thi để ban giám-khảo rọc trước khi đưa chấm: Rọc phách quyển thi để tránh sự thiên vị trong lúc chấm bài. |
| phách |
dt. Vía: Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn (Ng.Du) |
| phách |
dt. Phía trước, đằng mũi: Chèo phách. |
| phách |
dt. Bộ tịch kiêu-căng, khoác-lác: Làm phách // Làm phách. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| phách |
.- d. Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng giòn và gọn. |
| phách |
.- d. Giấy đặt trên mặt quyển thi thời trước, hoặc phần trên bài thi thời nay, đề tên họ thí sinh và rọc ra trước khi chấm: Rọc phách bài thi. |
| phách |
.- d. X. Vía: Hồn xiêu phách lạc. |
| phách |
.- d. Phía trước, đằng mũi: Chèo phách. |
| phách |
(lý).- d. Hiện tượng tăng và giảm cường độ một cách tuần hoàn do tổng hợp hai chấn động có chu kỳ khác nhau rất ít. |
| phách |
.- ph. Lên mặt, khoác lác: Nói phách. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |
| phách |
Khoác lác lên mặt: Nói phách. Làm phách. |
| phách |
Phía trước, đàng mũi: Chèo phách. |
| phách |
Vía: Hồn bay, phách lạc. Văn-liệu: Mơ màng phách quế hồn mai (K). Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời (K). Suối vàng thơm phách mây xanh thoả hồn (Nh đ m). Thác là thể phách, còn là tinh anh (K). |
| phách |
Thứ nhạc khí làm bằng gỗ hay bằng tre, để gõ dịp trong khi hát: Hát theo dịp phách. Nghĩa bóng: Khoé riêng, ngón riêng: Mỗi người một phách. Văn-liệu: Đàn thông, phách suối vang lừng (Ph Tr). |
| phách |
Mảnh giấy đề tên họ ở trên mặt quyển thi để người ta rọc ra trước khi đưa chấm: Rọc phách. Hợp phách. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |