Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phàm lệ
phàm lệ
dt. Lệ chung, lệ thường // (R) Bài đầu một quyển sách, nêu rõ cách biên-soạn và đại-ý nội-dung
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phàm lệ
- Bài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phàm lệ
dt.
Phần giới thiệu thể lệ, quy cách biên soạn của cuốn sách, in ở đầu sách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phàm lệ
dt
(H. phàm: thâu tóm; lệ: phép qui định từ trước) Bài đặt ở đầu một bộ sách, thâu tóm những điều chủ yếu và thể lệ biên soạn:
Trong bài phàm lệ, tác giả bộ từ điển đã hướng dẫn cách tra cứu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phàm lệ
dt. Lệ chung:
Phàm-lệ in ở đầu quyển sách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phàm lệ
.- Bài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phàm lệ
Lệ chung tất cả:
Mấy điều phàm lệ in đầu quyển sách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phàm phu
phàm phu nhục nhãn
phàm phu tục tử
phàm trần
phàm tục
* Tham khảo ngữ cảnh
Đó chỉ là một niên đại suy đoán trên cơ sở như trong
phàm lệ
đã nói rõ muốn đặt Kinh Dương Vương ngang với Đế Nghi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phàm lệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm