Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phạm luật
phạm luật
đt. Vi-phạm luật-pháp, tức phạm nhằm điều cấm:
Biết phạm-luật mà vẫn làm là cố-ý
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phạm luật
- Làm trái với lệ luật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phạm luật
đgt.
Vi phạm, làm trái luật lệ quy định:
Cầu thủ phạm luật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phạm luật
đgt
(H. luật: pháp luật) Làm trái với pháp luật:
Buôn lậu là phạm luật rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phạm luật
đt. Mắc vào luật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phạm luật
.- Làm trái với lệ luật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phạm luật
Làm phạm vào luật:
Những người phạm vào luật thì phải tội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phạm-nhe
phạm pháp
phạm phòng
phạm thượng
phạm trù
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi hỏi như thế không
phạm luật
à , cậu cười bảo : "Vừa sau bạo động , mọi thứ còn rối ren lắm , làm gì có luật".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phạm luật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm