| phấn |
dt. Bột nhuyễn và mịn dùng giồi mặt: Bôi phấn, giồi phấn, thoa phấn; Phấn giồi mặt nọ tốt tươi, Thuyền em chở đặng mấy mươi anh-hùng? (CD). // Chất bột ngoài da, cánh hay lá cây: Phấn trên cánh bướm, cá biển có nhiều phấn; đọt chuối có nhiều phấn // Vật dùng viết bảng, đánh giày bằng chất vôi và đất sét trắng: Đánh phấn, cục phấn // (thực) Tên thứ hoa năm cánh màu hường, lá có nhiều gân nổi mọc đối: Bông phấn // tt. Trắng: Mặt hoa da phấn; Trăm năm vách phấn đề thơ, Lòng thương ai biết, dạ chờ ai hay (CD). |