Bài quan tâm
| Nó phấn chấn gắng gượng gật đầu. |
| Không nhìn hết nét mặt của những người dân , không nghe hết lời thì thầm háo hức của họ , chị đã biết người làm nên sự phấn chấn ấy và ngầm hưởng một niềm vui pha lẫn chút chua xót. |
| Nguồn hy vọng mới làm tôi phấn chấn trở lại rất mau. |
| Tôi phấn chấn hẳn lên , cố chạy thật nhanh , định liều nắm lấy bàn tay ấy. |
| Sáng hôm sau chúng tôi gặp nhau , tinh thần mọi người đã phấn chấn hơn hẳn. |