Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phân liệt
phân liệt
đt. Chia xé ra, tách rời ra
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phân liệt
- Nói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phân liệt
đgt.
Tách chia ra khỏi một tổ chức thống nhất thành các bộ phận riêng rẽ, đối lập với nhau:
sự phân liệt trong tổ
chức
chính trị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phân liệt
đgt
(H. liệt: rách ra, xẻ ra) chia rẽ, không còn được thống nhất:
Hàng ngũ địch bị phân liệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phân liệt
đt. Chia xé ra:
Dân chúng bị phân liệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phân liệt
.- Nói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phân loại học
phân lượng
phân mẫu
phân minh
phân nhiệm
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồ sơ vụ án được kép lại với dòng kết : Tâm thần
phân liệt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phân liệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm