Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phân-lưu
phân lưu
dt. Dòng nước tẽ:
Những phân-lưu của một sông cái
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phân lưu
dt. Nhánh sông, dòng nước rẽ ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
e-ti-len
e-xen-đô
è
è ạch
ècổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tĩnh túc nhiệm giao oanh thướng há ,
phân lưu
nhẫn cấm thủy tây đông.
1197
Miệt Giang : tức sông Châu Cầu ngày nay , là
phân lưu
của sông Hát , nối với sông Hoàng Giang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phân-lưu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm