Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phản-quang
phản quang
dt. (l) ánh-sáng chiếu ngược lại:
Để miếng kim-loại xi sáng sau bóng đèn là cốt tạo nhiều phản-quang
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phản quang
bt. (ly) Chiếu ánh sáng trở lại; ánh sáng chiếu lại //
Phản quang thể
, vật thể tự mình không sáng mà phải nhận ánh-sáng của vật khác mới sáng được như mặt trời, mặt kính v.v...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
bâu nhâu
bâu như đỉa đói
bâu xâu
bầu
bầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Muối hột còn mới , cạnh sắc và óng ánh
phản quang
.
Nhìn về nơi tít tắp , chỉ thấy ánh
phản quang
của ráng chiều sắp tắt từ mặt nước dòng kênh hắt lên những lùm bụi ven bờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phản-quang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm