Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phân ranh
phân ranh
dt. (Chm) Cuộc đo đất để cắm ranh rành-rẽ: (
bornage
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
một mặt người mười mặt của
một mất một còn
một mất mười ngờ
một mẹ già bằng ba con ở
một mẹ già bằng ba rào giậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Một toán nhỏ bộ hạ của Nguyễn Thung không hiểu luồn lách cách nào , lên được tận Phú Thiện để cắm mốc
phân ranh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phân ranh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm