Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phân tâm
phân tâm
- Chưa dứt khoát theo hướng nào, bề nào.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phân tâm
đgt.
1. Phân tán, không tập trung tư tưởng được do đang vướng bận, lo toan việc khác. 2. Không dứt khoát quyết định theo hướng nào.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phân tâm
tt
(H. tâm: lòng) chưa dứt khoát theo hướng nào:
Anh ấy còn phân tâm, không biết nên đi hay ở.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phân tâm
đt. Rối-trí, bấn-loạn trong tâm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phân tâm
.- Chưa dứt khoát theo hướng nào, bề nào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phân tâm
Ngang lòng, rối trí:
Làm cho phân tâm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phân thức đại số
phân tích
phân tích công tác
phân tích giá trị
phân tích hoà vốn
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lần họ chuẩn bị đến cao trào , chú mèo phản ứng ngao ngao kêu làm cả hai
phân tâm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phân tâm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm