| phản xạ |
.- d. 1. (lý). Sự đổi phương, trong cùng một môi trường, của các sóng ánh sáng, các sóng âm hay các bức xạ nhiệt, khi gặp một mặt nhẵn, hoặc nhẵn và bóng. 2. (sinh). Phản ứng tất nhiên và có quy luật của cơ thể, phát sinh ra khi có những kích thích bên ngoài đưa tới. Phản xạ có điều kiện. Phản xạ phái sinh ra đối với những kích thích được lặp lại nhiều lần trong đời sống nên lâu ngày trở thành phản ứng tất nhiên của cơ thể, ví dụ như phản xạ sợ hãi khi nghe còi đối với những người đã từng nghe còi báo động trong thời gian chiến tranh. Phản xạ không điều kiện. Phản xạ mà động vật khi mới sinh ra đã có sẵn, vì ảnh hưởng di truyền, như phản xạ mút vú của trẻ mới đẻ. |