Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
pháo thủ
pháo thủ
dt. Nh. Pháo-binh:
Lính pháo-thủ, thành pháo-thủ
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
pháo thủ
- Người chiến sĩ quân đội trực tiếp sử dụng pháo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
pháo thủ
dt.
Chiến sĩ trong biên chế của khẩu đội, được quy định theo số và có chức trách nhiệm vụ riêng:
pháo thủ
số
1.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
pháo thủ
dt
(H. pháo: súng to; thủ: tay) Bộ đội chuyên bắn súng lớn:
ơi anh pháo thủ, kính chào anh (X-thuỷ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
pháo thủ
dt. Nht. Pháo-binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
pháo thủ
.- Người chiến sĩ quân đội trực tiếp sử dụng pháo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
pháo thủ
Cũng nghĩa như “pháo binh”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
pháo tự động
pháo tự hành
pháo xiết
pháp
pháp bảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi thì cái bộ tịch loay hoay ngắm nghía của thằng
pháo thủ
, cùng những trái đạn đuôi chia , bộ chân súng có bàn rộng bè như chân vịt từ đó không rời ra khỏi đầu Ngạn nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
pháo thủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm