| phát |
đt. Dùng phãng mà chặt, mà cắt dọn sạch sẽ: Phát cỏ; đi phát, công phát; mỗi ngày phát được ba công đất // (R) Tát phớt, xoè bàn tay đánh phớt ngoài da: Phát vào lưng; phát nó ít cái // dt. Mỗi lần phát: Bị mấy phát đau điếng |
| phát |
đt. Nổi lên, hiện ra, vượt tới, bày ra trước mắt: Bạo-phát, bộc-phát; Bịnh mới phát; Nghe nổ ai nấy đều phát chạy; áo vàng phát lên dẫn đầu // Cấp cho (thường cho nhiều người): Cấp-phát, chẩn-phát, phân-phát; phát lương, phát tiền, phát phần thưởng // Dậy lên, hưng lên: Khai-trương tấn-phát; làm ăn mau phát // dt. Mỗi lần bắn: Bắn cho mấy phát // (R) Lần, phen: Đi mấy phát đều về không |
| phát |
dt. Tóc: Hạc-phát, kết-phát, tiễn-phát, thế-phát; Tâm sầu bạch phát Lòng rầu thì tóc bạc) |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| phát |
dt. Từng lần nổ của đạn, pháo, chất nổ nói chung: bắn mấy phát o nổ phát mìn. |
| phát |
đgt. Đập vào người bằng bàn tay mở: phát cho nó mấy cái đau điếng o phát đen đét vào lưng. |
| phát |
đgt. Lia mạnh lưỡi dao dài, làm đứt ngang cây cỏ: phát quang bụi rậm o phát bờ rào. |
| phát |
đgt. Đưa cho, cấp, chia cho từng người: phát tiền lương o phát quân trang quân dụng o chưa phát cho ai cả. |
| phát |
đgt. 1. Truyền đi, toả đi: phát tin trên đài o phát trong nhiều buổi truyền hình. 2. Toả lên mùi vị, sắc màu gì một cách tự nhiên: phát ra mùi thơm dịu. 3. (Bệnh) ở thời kì bắt đầu nặng, làm bộc lộ rõ những triệu chúng của nó: Bệnh chưa phát o Bệnh của nó đã phát nặng rồi. 4. Nảy sinh tâm lí, cảm xúc nào: nghe phát ngượng o trông nó lúc đó đến phát khiếp. 5. Gặp may mắn nhờ phúc của tổ tiên do mồ mả chôn cất nơi đất tốt, theo mê tín: Mả nhà ông ta đang phát, bố lên lãnh đạo, con gái lấy được chồng giàu có. |
| phát |
đgt. Đưa đơn, đâm đơn kiện: phát đơn kiện ở toà án. |
| phát |
Tóc: kết phát o thế phát. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| phát |
.- d. Một lần bắn súng, cung, nỏ: Bắn một phát súng. |
| phát |
.- 1. đg. Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên: Phát hoả. 2. t. Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín: Làm ăn dạo này phát lắm. |
| phát |
.- đg. Chia, cung cấp: Phát giấy cho học sinh. |
| phát |
.- đg. Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt: Phát vào lưng. |
| phát |
.- đg. Vát cỏ bằng con dao dài: Phát cỏ; Phát bờ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |