Bài quan tâm
| Kẻ " phát hiện " ra chuyện Sài cũng được gọi đến. |
| Rằng... " Nhà phát hiện " nghe tiếng ồn ào của nhiều người vội vàng hoảng hốt. |
| Các chiến sỹ trong tổ " tam tam " cũng được bồi dưỡng hàng ngày và phát hiện kịp thời những ý nghĩ tiêu cực. |
| Cậu ta thường ghi vào những đêm sau khi thay gác nên anh em biết phát hiện cho tôi. |
| Đại đội quân y người ta đã khám và phát hiện bị viêm phổi sơ nhiễm đấy. |