Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phe-đảng
phe đảng
dt. Nhóm, bọn:
Kéo phe-đảng tới làm hung
// đt. (R) Kéo bè, gầy nhóm:
Chúng nó phe-đảng nhau để gây chuyện với mình
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phe đảng
dt. Nht. Phe-cánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
ngậm bồ hòn làm ngọt
ngậm cười nơi chín suối
ngậm đắng nuốt cay
ngậm họng
ngậm hột thị
* Tham khảo ngữ cảnh
Đại xá cho thiên hạ , trừ những kẻ
phe đảng
làm loạn.
Tiểu thủ lĩnh châu Quảng Nguyên là Mạc Hiền và
phe đảng
bộ thuộc trốn sang động Cống ở địa giời Ung Châu nước Tống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phe-đảng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm