Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phị
phị
tt. Phì, phệ, mập(béo) và xệ (trệ) xuống:
Béo phị
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phị
- t. Béo xệ: Mặt phị.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phị
tt.
Béo phì ra đến mức như chảy sệ xuống:
Người béo phị
o
Má phị ra.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phị
tt, trgt
Béo xệ:
Mặt phị; Béo phị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phị
tt. Mập, chảy mỡ:
Mặt phị.
Ngb. Nói vẻ mặt xệ xuống, không bằng lòng:
Phị mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phị
.-
t.
Béo xệ:
Mặt phị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phị
Nói bộ béo trệ ra:
Mặt béo phị.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phìa tạo
phía
phịa
phích
phích
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ mày ở đây à ? Có khá không ?
Giọng xởi lởi của bà ta bỗng trở lại nhanh chóng , và trên gương mặt phì
phị
buồn thiu hé mở một nét cười.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm