Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phiền luỵ
phiền luỵ
tt. Vướng-vít khổ-sở:
Dứt đi cho khỏi phiền-luỵ nhiều người
// Khổ-sở nhục-nhã:
Lòng không phiền-luỵ thì tâm-trí thảnh-thơi
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phiền luỵ
- Làm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả: ở chơi hàng tháng trong khi người ta túng, phiền lụy quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phiền luỵ
đgt.
Làm cho người khác vì mình liên luỵ hoặc bị phiền phức:
không muốn nhờ vả phiền luỵ
o
Việc cậu ấy làm sai gây phiền luỵ cho cả tôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phiền luỵ
.- Làm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả:
Ở chơi hàng tháng trong khi người ta túng, phiền lụy quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phiền não
phiền nhiễu
phiền phức
phiền toái
phiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Thu sung sướng nhận thấy tình yêu của Trương không
phiền luỵ
gì đến nàng.
Nàng sẽ tự do sống cái đời khoáng đãng của nàng , sẽ dạy dỗ , dìu dắt đàn em , sẽ không cần nhờ vả đến ai hết , và chẳng để ai làm
phiền luỵ
tới mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phiền luỵ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm