Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phiền lụy
phiền lụy
đgt
(H. phiền: làm rầy; lụy: bó buộc) Quấy rầy; Gây khó khăn:
Chẳng lợi danh gì lại hoá hay, chẳng ai phiền lụy, chẳng ai rầy (NgCgTrứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xuất quân
xuất quần
xuất quỷ nhập thần
xuất quỹ
xuất sản
* Tham khảo ngữ cảnh
Sợ đến tai lính tráng họ biết , thì
phiền lụy
riêng cho tôi nhiều lắm.
Con người đã bớt u mê , vì thế mà
phiền lụy
, khổ đau cũng bớt đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phiền lụy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm