Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phô bày
phô bày
đt. Bày ra, chưng cho người thấy:
Phô-bày những cái tốt để làm kiểu
// (B) Nói ra, cho biết:
VIệc ấy, cần phô-bày cho bà con hay
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phô bày
- Nh. Phô.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phô bày
đgt.
Phô ra, bày ra nói chung:
phô bày sự giàu sang
o
phô bày vẻ
đẹp tự nhiên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phô bày
đgt
Để lộ ra với ý khoe khoang:
Phô bày thành tích học tập; Phô bày những sản phẩm mới của xí nghiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phô bày
đt. Chưng bày:
Phô bày tiền của.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phô bày
.-
Nh.
Phô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phô bày
Cũng nghĩa như “phô”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phô mai
phô nô
phô phang
phô tô
phô tô
* Tham khảo ngữ cảnh
Tâm hồn nàng
phô bày
ra rõ rệt.
Không bao giờ Hà Nội lại
phô bày
những cảnh tượng trái ngược , những sự chơi bời cực kỳ xa xỉ , bên cạnh những sự khốn khổ , khốn nạn , như lúc ấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phô bày
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm